Đầu hiển thị cân Cas CI-170A (đầu cân CI-170A) được sản xuất thay thế cho dòng sản phẩm CI-1580A đã ngưng sản xuất, chuyên dùng cân đóng bao, cân định lượng.
![]() |
| Đầu cân Cas CI-170A |
![]() |
| Thông tin kỹ thuật CI-170A |
Đầu hiển thị cân Cas CI-170A (đầu cân CI-170A) được sản xuất thay thế cho dòng sản phẩm CI-1580A đã ngưng sản xuất, chuyên dùng cân đóng bao, cân định lượng.
![]() |
| Đầu cân Cas CI-170A |
![]() |
| Thông tin kỹ thuật CI-170A |
Đầu hiển thị cân Cas CI-170A (đầu cân CI-170A) được sản xuất thay thế cho dòng sản phẩm CI-1580A đã ngưng sản xuất, chuyên dùng cân đóng bao, cân định lượng.
![]() |
| Đầu cân Cas CI-170A |
![]() |
| Thông tin kỹ thuật CI-170A |
![]() |
| Đầu cân Cas Newton NT-501A |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
![]() |
| Kết nối đầu cân với PLC |
![]() |
| Card truyền thông RS232 đầu cân và PLC Mitsubishi |
| Truyền thông Modbus 485 RTU PLC và đầu cân |
Model Name
|
NT-501
|
NT-503
|
NT-505
|
|
Load Cell applied voltage
|
DC 9V
|
|||
Input Sensitivity
|
0.6μV/D~120μV/D
|
Above 0.6μV/D
|
0.6μV/D~120μV/D
|
|
A/D Internal Degradability
|
200,000 counts(Max)
|
|||
A/D Conversion Speed
|
Max. 50 times/sec
|
|||
A/ D External Degradability
|
1/30,000(Max.)
|
1/15,000(Max.)
|
1/30,000(Max.)
|
|
A/ D Conversion Method
|
Sigma-Delta Method
|
|||
Weight Display Unit
|
7-digit highlight indication
(F.I.P)
|
|||
Power used
|
AC 110V/220V(±10%)
|
AC 110V/220V, 50/60 Hz
|
AC 110V/220V(±10%)
|
|
External dimension (mm)
|
192(W)x197(D)x96(H)
|
195(W)x187(D)x98(H)
|
192(W)x197(D)x96(H)
|
|
Panel Cutting Size
|
186(W)x93(H)
|
-
|
186(W)x93(H)
|
|
Product Weight
|
2.4kg
|
2.5kg
|
2.4kg
|
|
![]() |
| Bộ chuyển đổi tín hiệu cân |
![]() |
| Các chuẩn giao tiếp bộ WTM-300 |
![]() |
| Cân đóng bao Cas. |
![]() |
| Loadcell cân đóng bao |
![]() |
| Đầu cân chống cháy nổ EXP-2000A |
Model
|
|
Độ nhạy ngõ
vào
|
0.5µ V/D
|
Điện áp cấp
|
DC 5V (up to
4EA)
|
Điều chỉnh
zero
|
0.05 mV - 5 mV
|
Đường tuyến
|
0.01 F.S
|
A/D trong
|
1/200.000
|
A/D ngoài
|
1/10.000 (Max)
|
A/D tỉ lệ truyền
|
10 times/sec
(Max)
|
Hiệu chỉnh
|
Full Digital
Calibration
(single pass automatic span calibration) |
Hiển thị
|
6 digit LED
|
Công suất
|
2W
|
Nguồn chính
|
AC 110/220V -
50/60Hz
|
Nhiệt độ vận
hành (℃)
|
-10 ~ 40
|
Kích thước
(WxDxH) (mm)
|
180 x 128 x
157
|
Trọng lượng
(kg)
|
7.4
|
Mã chứng nhận
|
Ex d IIB T4
|
![]() |
| Cân đóng bao Cas |
![]() |
| Bảng so sánh thông số hai đầu cân. |
![]() |
| Bảng 1: So sánh lực chọn đầu cân cho cân sàn |
![]() |
| Bảng 2: So sánh lực chọn đầu cân cho cân sàn |
![]() |
| Bảng 3: So sánh lực chọn đầu cân cho cân sàn |
![]() |
| Sơ đồ nguyên lý cân đóng bao |
![]() |
| Tổng thể cân đóng bao |
STT
|
Hạng mục
|
Quy cách vật liệu
|
Xuất sứ
|
1.
Phần cơ khí
|
|||
1.1
|
Khung
gá cân bằng thép hình các loại
|
CT3
|
|
1.2
|
01
cụm cửa tháo liệu đầu vào
|
CT3
|
|
1.3
|
Cụm
nạp liệu 3 cấp tiết lưu
|
CT3
|
|
1.4
|
02
thùng định lượng ( loại 2 thùng cân)
|
V
= 30 ÷80 (l/th)
|
|
1.5
|
Cụm
phiễu góp liệu
|
CT3
|
|
1.6
|
01
bộ kẹp bao
|
CT3
/ Cao su
|
|
1.7
|
Sơn
tĩnh điện
|
||
2.
Phần khí nén
|
|||
2.1
|
Hệ
thống các Air cylinder
|
STNC
|
Taiwan
|
2.2
|
Hệ
thống các Solenoid Valves
|
STNC
|
Taiwan
|
2.3
|
Filter
+ bộ chỉnh áp
|
STNC
|
Taiwan
|
2.4
|
Hệ
thống dẫn khí, tiết lưu, giảm thanh
|
Pmax
= 9kg/cm2
|
Taiwan
|
3.
Phần điện tử
|
|||
3.1
|
Cảm
biến tải ( Load cell)
|
CAS
|
Korea
|
3.2
|
Đầu
hiển thị ( Indicator)
|
CAS
|
Korea
|
3.3
|
Tủ
điều khiển
|
PLC
|
VN
|
3.4
|
Công
tắc kẹp bao
|
Korea
|
|
VPDD: 131/5K Đường XTT14, Ấp 5, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
Địa Chỉ: Số 81/1 Ấp 5, X. Xuân Thới Thượng, H. Hóc Môn,Tp. Hồ Chí Minh
Điện Thoại: (028) 62724766 – 086 7788 775
Email: casvietnam.co@gmail.com
086 7788 775
VPDD: 131/5K Đường XTT14, Ấp 5, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
Địa Chỉ: Số 81/1 Ấp 5, X. Xuân Thới Thượng, H. Hóc Môn,Tp. Hồ Chí Minh
Điện Thoại: (028) 62724766 – 086 7788 775
Email: casvietnam.co@gmail.com