Mô-đun cân CAS BSA-TWEN do CAS Việt Nam sản xuất theo tiêu chuẩn CAS Korea cho các loại cân bồn điện tử.
Mô-đun cân CAS LS/LSS-TWB được sản xuất tại CAS Việt Nam theo công nghệ CAS Korea dùng cho cân Loadcell LS/LSS.
![]() |
| LS/LSS TWB |
Đặc trưng.
- LS/LSS-TWB giúp cho việc lắp đặt các loại cân bồn điện tử dùng cảm biến tải (Loadell) LS hay LSS dễ dàng và chính xác hơn
- Cân bồn điện tử dùng loadcell LS, LSS
- Vật liệu: thép mạ Niken
Thông tin kỹ thuật.
![]() |
| LS/LSS TWB ACC |
Mô-đun cân CAS HBS-TWE được sản xuất tại CAS Việt Nam theo công nghệ CAS Korea chuyên dùng cho cân bồn, cân phểu.
![]() |
| HBS TWE |
Đặc trưng.
- HBS-TWE: làm từ thép mạ Niken
- HBS-TWE (SUS): làm từ Inox (SUS) 304.
![]() |
| CAS HBS TWE |
![]() |
| HBS TWE Dimension |
Mô-đun cân BSA/BSS-TWEC do CAS Việt Nam sản xuất theo công nghệ CAS Korea chuyên cho các loại cân bồn chống cháy nổ.
![]() |
| BSA-TWEC |
Đặc trưng.
- Phụ kiện cho cảm biến lực BSA,BSB,BSS
- BSA-TWEC: THÉP
- BSS-TWEC : SUS
- Ứng dụng cho cảm ứng lực chống cháy nổ
Thông tin kỹ thuật:
![]() |
| BSA BSS TWEC |
![]() |
| CAS BSA TWE |
Đặc trưng:
- Thiết kế dai số khi dao động của cân bồn.- Vật liệu: Thép mạ kẽm.
- Đơn giản, dễ sử dụng, thuận tiện cho việc lắp ghép bằng bulong (không hàn), dễ dàng thay thế loadcell.
- Ứng dụng nhiều cho cân bồn (tank scale), cân sàn CAS.
![]() |
| BSA-TWE lắp đặt cho cân bồn |
Thông tin kỹ thuật.
(Sản phẩm được BSA-TWE thiết kế tại CAS KOREA và sản xuất tại CAS Việt Nam)![]() |
| BSA-TWE Dimension |
![]() |
| BSA-TWE Cas Việt Nam |
![]() |
| Cảm biến tải (Loadcell Cas BC-300G) |
![]() |
| Loadcell Cas BC-300G Specification |
![]() |
| Loadcell BC-300G Dimension |
![]() |
| Ứng dụng loadcell BC-300G cho cân định lượng |
CAS Việt Nam cung cấp loại màn hình LED dùng cho cân xe tải, cân sàn điện tử CAS (NT-501A, CI-200A, ...).
![]() |
| Màn hình cân xe tải CAS 3L |
![]() |
| Thiết bị cân sàn Cas |
1. Sàn cân
2. Đầu hiển thị cân sàn (đầu cân sàn).
- Xem thêm tại Đầu cân Cas)
- Một số đầu cân được lựa chọn làm đầu hiển thị cân sàn như: CI-200A, CI-2001A, NT-501A, ... bởi màn hình hiển thị LED dễ đọc, ngõ ra RS232, RS485 để kết nối với các thiết bị ngoại vi.- Tuy nhiên, những hình LCD giúp tăng thời gian khi sử dụng Pin như CI-201B, CI-2001B, những màn hình cân chống nước với IP65 như CI-2001AS, CI-2001BS.
- Ngoài ra, những trường hợp cân sàn cần chống cháy nổ dùng những đầu hiển hị có chức năng chống cháy nổ như: EXP2000A, EXP5500A, EXI-200AD,...
![]() |
| Chọn đầu cân cho cân sàn |
3. Cảm biến tải (loadcell) cho cân sàn.
- Những loại cảm biến tải (loadcell) dùng cho cân sàn là lọa loadcell thanh (Bending & shear Beam) như: HBS, BSA, BSS, BS,...
- Trong những trường hợp tải trọng lớn có thể dùng các loại loadcell bánh, loadcell trụ cho cân sàn như: WBK, WBK-TL, LS, MNC,...
![]() |
| Loadcell cân sàn Cas |
4. Hộp nối.
![]() |
| Hộp nối loadcell Cas |
5. Thiết bị phụ.
Công dụng:
Model
|
DEP
|
Kiểu in
|
In nhiệt trực tiếp
|
Tốc độ in (mm/s)
|
50
|
Khổ in (mm)
|
48
|
Số cột
|
32
|
Mã vạch
|
CODE 39, UPC-A, JAN
|
Cổng giao tiếp
|
RS-232
|
Bộ nhớ đệm (kB)
|
2
|
Độ ồn (dB)
|
49
|
Nhiệt độ hoạt động (℃)
|
5 ~ 40
|
Điện áp cấp
|
12V DC
|
In trực tiếp trên loại phiếu
|
1 liên nhiệt
|
Tương thích
|
Win 98/2000/Me/XP/Vista
|
Kích thước (WxDxH) (mm)
|
106 x 180 x 88
|
Trọng lượng (g)
|
400
|
![]() |
| Bộ chuyển đổi cân WTM-500 |
Đặc tính nổi bật
- RS232
- Modbus/RTU 485.
- Relay Out.
Thông số kỹ thuật
Model
|
DLP
|
Kiểu in
|
In nhiệt trực tiếp
|
Tốc độ in (mm/s)
|
50
|
Khổ in (mm)
|
48
|
Cỡ chữ (pixel)
|
8 x 12, 10 x 16, 12 x 20, 14 x 24, 32 x 48
|
Mã vạch
|
CODE 39, CODE 128, codebar, EAN 8, EAN 13, EAN 128,
Interleved 2 of 5, UPC-A, UPC-E
|
Cổng giao tiếp
|
RS-232
|
Bộ nhớ đệm (kB)
|
16
|
Độ ồn (dB)
|
49
|
Nhiệt độ hoạt động (℃)
|
5 ~ 40
|
Điện áp cấp
|
12V DC
|
In trực tiếp trên loại phiếu
|
1 liên nhiệt
|
Tương thích
|
Win 98/2000/Me/XP/Vista
|
Kích thước (WxDxH) (mm)
|
106 x 180 x 88
|
Trọng lượng (g)
|
400
|
- Analog out.
- RS232
- Modbus/RTU 485.
- Relay Out.
![]() |
| Bộ chuyển đổi tín hiệu cân |
![]() |
| Các chuẩn giao tiếp bộ WTM-300 |
![]() |
| Mặt trong hộp nối JB-6PA Cas |
![]() |
| Ứng dụng hộp nối tín hiệu loadcell cho cân sàn |
![]() |
| Juntion Box Cas |
Model
|
Features & Specification
|
JB-3PA
|
- Wash Down (IP 65 class)
- 3, 4, 6, 8 Loadcell summing - Material: ABS plastic - Tank, hopper, truck scale, weighing bride - Outdoor & indoor |
JB-4PA
| |
JB-6PA
| |
JB-8PA
|
Đặc trưng.-Portable and Handheld wireless indicator -Alphanumeric keypad -Wireless communications (Zigbee, Bluetooth) -320*240 TFT LCD display -Hold function & Auto sleep mode -Connectable with Mobile printer(Option) -USB communication to PC -Save 100EA of Items & 5,000 weight data including date, time and gross weight to be printed -24 hours of continuous use -Rechargeable battery (DC 3.6V 4400mA) Thông tin kỹ thuật |
| Model | TWN |
| Frequency | 2.4GHz (433.175MHz~434.775MHz) |
| Communication methods | ZIGBEE (BLUETOOTH) |
| Baud Rate | 9600 |
| Effective distance for communications | Maximum about 50 ~ 100M |
| Display | 320*240 TFT LCD |
| Display below zero | “-” minus signal |
| Battery life time | Approx. 24hours |
| Battery changing time | Approx. 5 ~ 6 hours |
| Power | TWN : Rechargeable DC Battery 3.6V 4400mA |
| Charger: adapter for charging(DC4.2V 1.2A) | |
| Temperature range | -10℃ ~ +40℃ |
| Function | Printer interface, zero, tare, hold, print ID setting, weight sum. |
| Dimension(mm) | 105(W) x 202(H) x74(D) |





















.jpg)
.jpg)





















