Cân máy chiết rót chất lỏng CAS CFM-030KMS-ST dùng chiết rót chất lỏng di động di chuyển dọc theo vị trí của bể chứa.
![]() |
| Máy chiết rót chất lỏng CFM-030KMS-ST-V |
Đặc tính:
- Việt hóa cân (máy) chiết rót chất lỏng theo tiêu chuẩn CAS Korea, thiết bị cân CAS Korea giúp cân chiết rót đạt độ chuẩn xác, ổn định cao, kinh tế.
- Cân di động Độ chính xác tuyệt vời với việc cấp liệu ở điều khiển 2 giai đoạn
- Màn hình kỹ thuật số để hỗ trợ đo lường thuận tiện
- Đầu vòi được thiết kế dễ dàng tháo lắp và vệ sinh.
- Chất lỏng ứng dụng: sơn gốc nước, gốc dầu, sơn dầu, chất bôi trơn, phenol, axeton, dầu ăn, chất pha loãng, các loại sơn khác, nhựa, sản phẩm hóa học.
Thông tin kỹ thuật:
- Model: CFM-030KMS-ST
- Trọng cân tối đa: 30kg
- Bước nhảy cân: 10g.
CAS Việt Nam cung cấp dòng Máy (cân) chiếc rót chất lỏng được sản xuất và lắp ráp tại CAS Việt Nam theo công nghệ CAS Korea, sử dụng thiết bị cân do CAS Korea cung cấp, mã sản phẩm tại Việt Nam CFM-030KMS-ST-V
Ngoài ra, CAS Việt Nam còn cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa các loại cân hệ thống được sản xuất tại CAS Hàn Quốc tại thị trường Việt Nam.
Chi tiết kỹ thuật và giá cả về cân chiếc rót - cân định lượng điện tử vui lòng liên hệ Công ty Cân điện tử CAS Việt Nam để được hổ trợ. Trân trọng!
Cân chiết rót chất lỏng CAS CFM-05K dùng chiết rót chất lỏng vào can dùng được trong môi trường chống cháy nổ

Đặc tính:
- Van điều khiển 2 cấp dùng cho tốc độ cao và độ chính xác cao
- Đầu phun được thiết kế dễ dàng tháo lắp và vệ sinh
- Có thể sử dụng ở khu vực dễ cháy nổ (EX dIIIB T4)
- Có thể làm đầy các sản phẩm nhiệt độ cao
- Điều chỉnh vòi phun lên, xuống, trái, phải thuận tiện
Thông tin kỹ thuật:
- Model: CFM-05K
- Trọng cân tối đa: 5kg
- Bước nhảy cân: 2g.
- Ứng dụng: Chiết rót nước, sơn dầu, chất bôi trơn, phenol, axeton, dầu ăn, chất pha loãng, sơn khác, nhựa, sản phẩm hóa học.
CAS Việt Nam cung cấp dòng Máy (cân) chiếc rót chất lỏng được sản xuất và lắp ráp tại CAS Việt Nam theo công nghệ CAS Korea, sử dụng thiết bị cân do CAS Korea cung cấp, mã sản phẩm tại Việt Nam CFM-05K-V
Ngoài ra, CAS Việt Nam còn cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa các loại cân hệ thống được sản xuất tại CAS Hàn Quốc tại thị trường Việt Nam.
Chi tiết kỹ thuật và giá cả về cân chiếc rót - cân định lượng điện tử vui lòng liên hệ Công ty Cân điện tử CAS Việt Nam để được hổ trợ. Trân trọng!
CAS Việt Nam cung cấp màn hình điều khiển cân định lượng (cân đóng bao) CAS SY.5532 LCD
![]() |
| Màn hình cân định lượng CAS SY.5532 LCD |
Đặc điểm nổi bât:
§ Nguồn điện : 12 ¸ 24 VDC; 1A.
§ Màn hình hiển thị LCD 192x64 điểm.
§ Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Anh, Tiếng Việt.
§ Tốc độ chuyển đổi AD: 120 lần / giây.
§ Hiệu chuẩn dễ dàng, nhanh chóng (cho phép hiệu
chuẩn tải nhanh).
§ Cho phép cài đặt các thống số của đầu cân.
§ Các thông số cài đặt được lưu trong EEPROM,
thời gian lưu giữ trên 20 năm.
§ 8 Output 24V + 5 Input dùng cho điều khiển.
§ Tích hợp thời gian thực (RTC).
§ Tích hợp chương trình cân điều khiển 1 phễu:
o
Hệ thống
điều khiển 03 cấp.
o
Cộng dồn
số lần cân và tổng trọng lượng.
o
Tự động
kích Zero cho mỗi lần cân.
o
Cài đặt
các thông số cân dễ dàng và nhanh chóng.
o
Cho phép
chọn nhanh 3 trọng lượng cần cân.
o
Tuỳ chỉnh chế
độ xả liệu tự động hay kẹp bao.
o
Tự động
dừng khi quá tải.
o
Tích hợp
cơ chế chống nhồi khi xả liệu.
o
Tích hợp
cơ chế kiểm tra kẹt van xả.
o
Cho phép
tuỳ chỉnh sai số cho trọng lượng cần cân.
o
Cho phép
xoá số lần cân và tổng trọng lượng cân.
o
In phiếu
cân sau khi cân xong.
o
Cho phép xả
tay (tự động cộng số lần cân và trọng lượng cân).
o
Cho phép
lưu chi tiết từng mẻ cân (cho phép lưu giữ 19.000 mẻ cân).
§ Bảo mật các thông số cài đặt bằng mật khẩu.
§ Cho phép điều chỉnh tiêu đề phiếu in: Tên công
ty, địa chỉ, tên phiếu.
§ Tích hợp 2 cổng RS-232 và 1 cổng RS-485.
§ Tích hợp công cụ kiểm tra Input, Output.
§ Cho phép sao lưu thông số cài đặt và phục hồi
lại khi cần thiết.
§ Giao tiếp bảng đèn LED mở rộng qua RS-232,
RS-485.
§ Kết nối máy in
![]() |
| Đầu cân đóng bao CAS SY5532 LCD |
Thông tin kỹ thuật:
Model | SY.5532 LCD |
Load Cell Applied Voltage | DC 5V |
Number of Load Cell Connections | 4 (350Ω) |
Zero Adjustment Range | 0.05mV ~ 5mV |
Input Sensitivity | 0.2uV/D (not certified), 0.36uV/D (CE) |
A/D Internal Resolution | 1/1,000,000 |
A/D External Resolution | 1/30,000 (non-certified), 1/10,000 (CE) |
A/D Conversion Speed | up to 320 times/sec |
Display | LCD |
Key | 8 function keys |
Interface - Basic | RS-232C, 1 external inputs / 4 outputs |
Interface - Select | RS-485, analog output |
Power | DC 12 ~ 24V, 1.25A |
Operating Temperature | -10 ~ 40℃ |
Product Size | 190(W) x 135(H) x 90(D) mm [panel cutting size: 182(W) x 116(H)mm] |
Product Weight | about 0.6kg |
Kích thước đầu cân:
![]() |
| Đầu cân CAS SY.5532 LCD dwg |
![]() |
| CAS CFM 4Drum |
Đặc trưng:
Thông tin kỹ thuật:
Mở rộng.
CFM-0300K là dòng cân chiết rót thùng phuy, can có thể được sử dụng ngay cả khi nó có độ khó cao do độc tố và bọt.
![]() |
| Cân chiết rót chất lỏng CAS CFM-0300K-V |
Đặc trưng:
Thông tin kỹ thuật:
Cân kiểm tra (Check Weigher) 30kg/50g dùng kiểm tra trọng lượng sản phẩm đã đóng bao (gạo, cà phê, đường, bột).
![]() |
| Cân kiểm tra 30kg |
![]() |
| Cân kiểm tra KCS-03K |
Thông tin kỹ thuật:
![]() |
| Kích thước cân kiểm tra |
![]() |
| Hệ thống cân chiết rót tự động |
![]() |
| Quantitative weighing scale |
![]() |
| Tổng thể hệ thống cân định lượng bằng băng tải (cân mẻ) |
![]() |
| Cân đóng bao phân bón |
I. Đặc
tính kỹ thuật Cân Đóng Bao
II. Thông tin kỹ thuật.
![]() |
| Cân đóng bao phân bón NPK |
STT
|
Hạng mục
|
Quy cách vật liệu
|
Xuất sứ
|
1. Phần cơ khí
| |||
1.1
|
Khung gá cân bằng thép hình các loại
|
CT3
| |
1.2
|
01 cụm cửa tháo liệu đầu vào
|
CT3
| |
1.3
|
Cụm nạp liệu 3 cấp tiết lưu
|
CT3
| |
1.4
|
02 thùng định lượng ( loại 2 thùng cân)
|
V = 80 ÷210 (l/th)
Inox chống gỉ | |
1.5
|
Cụm phiễu góp liệu
|
CT3
| |
1.6
|
01 bộ kẹp bao
|
CT3 / Cao su
| |
1.7
|
Sơn tĩnh điện
| ||
2. Phần khí nén
| |||
2.1
|
Hệ thống các Air cylinder
|
STNC
|
Taiwan
|
2.2
|
Hệ thống các Solenoid Valves
|
STNC
|
Taiwan
|
2.3
|
Filter + bộ chỉnh áp
|
STNC
|
Taiwan
|
2.4
|
Hệ thống dẫn khí, tiết lưu, giảm thanh
|
Pmax = 9kg/cm2
|
Taiwan
|
3. Phần điện tử
| |||
3.1
|
Cảm biến tải ( Load cell)
|
CAS
|
Korea
|
3.2
|
Đầu cân ( Indicator)
|
CAS
|
Korea
|
3.3
|
Tủ điều khiển
|
PLC
|
VN
|
3.4
|
Công tắc kẹp bao
|
Korea
| |
3.5
|
Băng tải 3 mét
|
CAS
|
VN
|














.jpg)




