Hiển thị các bài đăng có nhãn Cân tiểu ly. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Cân tiểu ly. Hiển thị tất cả bài đăng
Cân tiểu ly
---------------------------------------------------------------------
CAS Việt Nam cung cấp các loại cân tiểu lý CAS Korea chuyên dùng cho các ngành vải, phòng thí nghiệm, thực phẩm.
Cân tiểu ly
---------------------------------------------------------------------
Cân liểu ly XE là dòng cân tiểu ly (cân kỹ thuật 2 số lẻ và 3 số lẻ) mới tại CAS Việt Nam với giá cả hợp lý Cân tiểu ly Cas XE 300g - 6000g/0.005g - 0.1g.
![]() |
| Cân điện tử CAS XE |
Yêu cầu báo giá cân tiểu ly:
Catalog cân tiểu ly XE
|
Model |
XE-H Series |
||||
|
Max.
Capacity (g) |
300 |
600 |
1500 |
3000 |
6000 |
|
Readability
(g) |
0.005 |
0.01 |
0.02 |
0.05 |
0.1 |
|
External
resolution |
1/30,000
~ 1/75,000 |
||||
|
Weight
Units |
g,
ct, lb, oz, GN, ozt, dwt |
||||
|
Display
Digit |
6
and half digits(Weight) |
||||
|
Display
type |
LCD(with
backlight) |
||||
|
Operating
temperature (˚C) |
5
~ 40˚C |
||||
|
Power |
DC
12V(with adapter) |
||||
|
Platter
size (mm) |
150,300,600
: Ø128mm |
||||
|
Dimensions
(mm)(W x D x H) |
272(W)
x 180(L) x 74(H) |
||||
|
Product
Weight (kg) |
1.39 |
||||
![]() |
| XE dimension |
Cách hiệu chuẩn (calib) cân tiểu ly điện tử Cas XE
Cân tiểu ly
---------------------------------------------------------------------
Cân điện tử Cas MW-P tương tự như dòng cân MW-II, tuy nhiên MW-P còn tích hợp màn hình phụ qua cổng giao tiếp 232.
![]() |
| Cân tiểu ly MWP 300g-600g |
![]() |
| Cân tiểu ly MW-P 1200g-3000g |
1. Tính năng:
- Độ chính xác cao
- Tổng cộng 8 đơn vị có sẵn (g, ct, lb, oz, GN, dwt, tl)
- Chế độ đếm, trọng lượng, tỷ lệ phần trăm
- Tự động đèn nền màu xanh (80 giờ sử dụng liên tục)
- Pin sạc
- RS-232 giao diện nối tiếp (máy tính, máy in)
- Có lá chắn gió
- Chức năng báo động quá tải
- Tự động tắt nguồn khi không dùng đến
- Tự động hiệu chuẩn (calibration) & tự động cân chỉnh zero
2. Tùy chọn:
- Giao tiếp cổng USB
3. Thông số kỹ thuật:
|
Model
|
MWP-N
|
MWP-H
|
|||||||
|
Mas.
Capacity (g)
|
150
|
300
|
600
|
1500
|
3000
|
300
|
600
|
1200
|
3000
|
|
Readability
(g)
|
0.005
|
0.01
|
0.02
|
0.05
|
0.1
|
0.005
|
0.01
|
0.02
|
0.05
|
|
External
Resolution
|
1/30,000
~ 1/60,000
|
||||||||
|
Display
Digit
|
6
Digits (Weight)
|
||||||||
|
Display
Type
|
LCD
with Backlight
|
||||||||
|
Operating
temperature (˚C)
|
5
~ +35
|
||||||||
|
Power
|
DC
Adapter, Internal rechargeable lead acid battery
|
||||||||
|
Platter
size (mm)
|
Ø116
|
124(W)
x 144(D)
|
Ø116
|
124(W)
x 144(D)
|
|||||
|
Dimensions
(mm)
|
90
(W) x 271(D) x 83(H)
|
||||||||
|
Product
weight (kg)
|
1.1
|
||||||||
Cân tiểu ly
---------------------------------------------------------------------
• Chức năng đếm số lượng
• Giao diện RS-232C
• Chức năng đèn nền
Cân điện tử MW-II CAS là dòng cân tiểu ly hay dùng cho ngành dệt và bao bì. Tại CAS Việt Nam có các mẫu: Cân điện tử MW-II 300g/0.01, 600g/0.01, 3000g/0.1, 6000g/0.1.
![]() |
| Cân điện tử CAS MW-II 3000g - 6000g |
Đặc tính.
• Chuyển đổi 10 loại đơn vị trọng lượng• Chức năng đếm số lượng
• Giao diện RS-232C
• Chức năng đèn nền
![]() |
| Cân điện tử CAS MW-II 300g - 600g |
Thông tin kỹ thuật
Model
|
MW-II
|
|||
Max.
Capacity (g)
|
300
|
600
|
3000
|
6,000
|
Readability
(g)
|
0.01
|
0.1
|
0.01
|
0.1
|
External
resolution
|
1/30,000
~ 1/60,000
|
|||
Display
Digit
|
6
digits (Weight)
|
|||
Display
type
|
LCD
|
|||
Operating
temperature (˚C)
|
+5
~ +35
|
|||
Power
|
DC
Adapter, Dry battery (AA Size : 1.5 x 6)
|
|||
Platter
size (mm)
|
Ø130
|
158(W)
x 144.6(D)
|
||
Dimensions
(mm)(W x D x H)
|
190
x 271 x 83.5
|
|||
Product
weight (kg)
|
1.03
|
3
|
||
Cách calib (hiệu chuẩn) cân tiểu ly CAS MW-II
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)






